Định nghĩa
- 1. sông Hoài
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 淮
Phương ngữ Quan thoại Giang Hoài
quận Hoài Thượng, thuộc thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy
quận Huaishang của thành phố Bengbu, An Huy
Huaibei, thành phố cấp địa khu ở An Huy
thành phố cấp địa khu Hoài Bắc, tỉnh An Huy
Huainan, thành phố cấp địa khu ở An Huy
tạp văn của thời Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
thành phố Hoài Nam (thành phố cấp địa khu ở An Huy)
Huai'an, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
củ mài Trung Quốc (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
Sông Hoài, con sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa Hoàng Hà và Trường Giang
Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu, bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
Vùng Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu, gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc, được coi là trận quyết định của cuộc chiến.
huyện Hoài Tân ở Tín Dương, Hà Nam
huyện Hoài Tân ở Tín Dương, Hà Nam
quận Hoài Âm, thành phố Hoài An, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô
khu vực Hoài Âm ở Giang Tô
huyện Hoài Dương ở Chu Khẩu, Hà Nam
huyện Hoài Dương ở Chu Khẩu, Hà Nam
quận Tần Hoài, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài vào cuối Minh hoặc đầu Thanh
quận Tần Hoài, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
Sông Tần Hoài, một nhánh của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh