淳
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chân thật, thuần khiết, trung thực
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 淳
huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương, Thiểm Tây
huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương, Thiểm Tây
thuần hậu, chất phác và trung thực
huyện Thuần An, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang
huyện Thuần An, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang
chất phác; mộc mạc; thật thà
huyện Cao Thuần ở Nam Kinh, Giang Tô
huyện Cao Thuần, thuộc Nam Kinh, Giang Tô