淹
Định nghĩa
- 1. ngập; ngập lụt
- 2. nhấn chìm; dìm (trong nước)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2大雨 淹 了整条街。
這個島嶼即將被 淹 沒。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 淹
nhấn chìm; ngập; chìm ngập
đọc rộng
chết đuối
bị ngập lụt
nhấn chìm
tưới ngập (ví dụ ruộng lúa)
ở lại lâu
ngập
uể oải
Phạm Trọng Yêm (989-1052), quan đại thần Bắc Tống, lãnh đạo cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký