渤
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Vịnh Bột Hải
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 渤
Biển Bột Hải, vùng biển giữa Liêu Ninh và Sơn Đông
Vịnh Bột Hải
biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ, từ Sử ký); thời gian đem lại những thay đổi lớn lao
Vành đai kinh tế Bột Hải (vùng kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)