渭
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 渭
Từ Vị (1521-1593), họa sĩ và tác giả Trung Quốc thời nhà Minh
như sông Kinh và sông Vị tách biệt rõ ràng (thành ngữ)
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
khu vực Vị Nam ở Thiểm Tây
Weinan, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
quận Vị Thành, thuộc thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương, Thiểm Tây
sông Vị (Wei) ở Thiểm Tây, chảy qua đồng bằng Quan Trung
sông Vị Hà ở Thiểm Tây, chảy qua đồng bằng Quan Trung
huyện Vị Nguyên ở Định Tây, Cam Túc
huyện Vị Nguyên, thuộc Định Tây, Cam Túc
quận Vị Tân, thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc
Quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây
quận Lâm Vị, thuộc thành phố Vị Nam, tỉnh Thiểm Tây
quận Lâm Vị, thuộc thành phố Vị Nam, tỉnh Thiểm Tây
huyện Tongwei ở Định Tây, Cam Túc
huyện Tongwei (huyện thuộc địa cấp thị Định Tây, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)