湛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sâu
- 2. trong (nước)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 湛
Lý Trạm, tên riêng của vua thứ mười bốn nhà Đường là Kính Tông (809-827), trị vì 825-827
Zhanjiang, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, miền nam Trung Quốc
khu vực Trạm Giang ở Quảng Đông
thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông, miền nam Trung Quốc
Trường Đại học Sư phạm Trạm Giang
quận Zhanhe của thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
quận Trạm Hà, thuộc thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
xanh thẳm
điêu luyện; tinh thông; xuất sắc