Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thỏa mãn
- 2. đáp ứng
- 3. hài lòng
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
满足 is transitive; its object is a need or requirement. Do not use it to say you are satisfied with something directly without 对 (e.g., 我满足结果 is wrong; say 我对结果很满意 or 这个结果让我很满足).
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个结果让我很 满足 。
This result makes me very satisfied.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.