Bỏ qua đến nội dung

piāo
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trôi
  2. 2. lơ lửng
  3. 3. bay lơ lửng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
树叶在水上 着。
這個比較 亮。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 362624)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 漂

漂亮
piào liang

đẹp

漂浮
piāo fú

trôi nổi

北漂
běi piāo

di cư đến Bắc Kinh để tìm cơ hội việc làm tốt hơn; người lao động nhập cư sống và làm việc tại Bắc Kinh mà không có hộ khẩu

大陆漂移
dà lù piāo yí

sự trôi dạt lục địa

爱漂亮
ài piào liang

thích làm đẹp (thường nói về con gái)

打水漂
dǎ shuǐ piāo

ném đá dẹt lướt trên mặt nước

洋漂族
yáng piāo zú

người phiêu bạt nước ngoài

浮漂
fú piāo

xem 漂浮

漂摇
piāo yáo

lắc lư

漂染
piǎo rǎn

tẩy và nhuộm

漂泊
piāo bó

(thuyền) trôi nổi; thả neo

漂洋
piāo yáng

vượt đại dương

漂洗
piǎo xǐ

giặt sạch (quần áo)

漂流
piāo liú

trôi nổi theo dòng nước

漂流瓶
piāo liú píng

thư trong chai

漂流者
piāo liú zhě

người chèo bè vượt thác

漂白
piǎo bái

tẩy trắng

漂白剂
piǎo bái jì

chất tẩy trắng

漂白水
piǎo bái shuǐ

nước tẩy trắng

漂砾
piāo lì

tảng đá lớn

漂移
piāo yí

trôi dạt

漂绿
piǎo lǜ

tẩy xanh

漂走
piào zǒu

trôi đi

漂游
piāo yóu

trôi dạt

漂雷
piāo léi

thủy lôi trôi nổi

漂鹬
piāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lang thang (Tringa incana)

灰尾漂鹬
huī wěi piāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt đuôi xám (Tringa brevipes)

血流漂杵
xuè liú piāo chǔ

máu chảy thành sông, đủ để nổi chày (thành ngữ); máu chảy thành sông

长漂
cháng piāo

đi bè trên sông Dương Tử

风雨漂摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa làm chao đảo (thành ngữ)

鱼漂
yú piāo

phao câu cá

黄漂
huáng piāo

đi bè trên sông Hoàng Hà