Bỏ qua đến nội dung

漏洞

lòu dòng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lỗ hổng
  2. 2. khoảng trống
  3. 3. lỗ

Usage notes

Common mistakes

“漏洞”常比喻制度或计划中的不周密之处,不能用于描述人的缺点,如不说“他的漏洞”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个计划还有很多 漏洞
This plan still has many loopholes.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 漏洞