Bỏ qua đến nội dung

潮流

cháo liú
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xu hướng
  2. 2. dòng triều
  3. 3. dòng nước

Usage notes

Collocations

Commonly used with 历史 (历史潮流 historical trend) or 世界 (世界潮流 world trend).

Common mistakes

Do not use 潮流 to mean electric current; use 电流 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
青年文化是社会的 潮流
Youth culture is a trend in society.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 潮流