潼
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cao
- 2. tên một cửa ải
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 潼
huyện Tử Đồng thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
huyện Tử Đồng thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
huyện ngoại ô Tongnan ở thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
huyện Tongnan, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Đồng Quan ở Vị Nam, Thiểm Tây
quận Lintong của Tây An, Thiểm Tây
quận Lintong của Tây An, Thiểm Tây