Định nghĩa
- 1. tiếp cận
- 2. giáp ranh
- 3. gần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 濒
gần đến
nguy cấp (loài)
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp
gần kề
gần chết
ven sông
ven biển
bên bờ tuyệt chủng
bên bờ vực