Định nghĩa
- 1. phép cứu (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 灸
châm cứu
phép cứu (trong Đông y)
tự chuốc lấy phiền phức vì hành động thừa
xem 砭灸術|砭灸术
thuật châm cứu (y học Trung Quốc)
phép cứu ấm bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu bằng ngải điếu
kỹ thuật cứu mổ chim sẻ (TCM)
phép cứu bằng ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu bằng ngải cứu hình nón (y học cổ truyền Trung Quốc)