灸
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phép cứu (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 灸
châm cứu
phép cứu (trong Đông y)
tự chuốc lấy phiền phức vì hành động thừa
xem 砭灸術|砭灸术
thuật châm cứu (y học Trung Quốc)
phép cứu ấm bằng điếu ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu bằng ngải điếu
kỹ thuật cứu mổ chim sẻ (TCM)
phép cứu bằng ngải (y học cổ truyền Trung Quốc)
phép cứu bằng ngải cứu hình nón (y học cổ truyền Trung Quốc)