Bỏ qua đến nội dung

炉灶

lú zào
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bếp
  2. 2.

Usage notes

Collocations

Often used with 煤气 (gas) or 电 (electric) to specify type: 煤气炉灶 (gas stove), 电炉灶 (electric stove).

Common mistakes

Not used as a verb; to 'cook' use 做饭 (zuò fàn) or 炒菜 (chǎo cài), not 炉灶.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她在 炉灶 上做饭。
She is cooking on the stove.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.