Bỏ qua đến nội dung

炒菜

chǎo cài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to stir-fry
  2. 2. to do the cooking
  3. 3. stir-fried dish

Câu ví dụ

Hiển thị 2
炒菜 的时候少放一点味精。
When stir-frying, add a little less MSG.
炒菜 时掌握好火候很重要。
It is important to master the heat control when stir-frying.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.