炳
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sáng rõ
- 2. rực rỡ
- 3. sáng chói
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炳
rực rỡ
sáng chói muôn đời (thành ngữ)
văn chương rực rỡ
hiển nhiên, rõ ràng cho mọi người thấy
sáng rực và lộng lẫy
dưới ánh nến sáng
sáng chói và rực rỡ
nổi tiếng; lừng danh
rực rỡ (về văn phong)
Trương Bỉnh Lân (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu thời kỳ Cách mạng Tân Hợi