Định nghĩa
- 1. sáng rõ
- 2. rực rỡ
- 3. sáng chói
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炳
rực rỡ
sáng chói muôn đời (thành ngữ)
văn chương rực rỡ
hiển nhiên, rõ ràng cho mọi người thấy
sáng rực và lộng lẫy
dưới ánh nến sáng
sáng chói và rực rỡ
nổi tiếng; lừng danh
rực rỡ (về văn phong)
Trương Bỉnh Lân (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu thời kỳ Cách mạng Tân Hợi