Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. điểm tâm
- 2. bánh ngọt
- 3. đồ ăn nhẹ
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsUsage notes
Collocations
Commonly used with 吃: 吃点心。Do not use 喝 with 点心.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我喜欢吃 点心 。
I like eating dim sum.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.