Bỏ qua đến nội dung

liàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luyện
  2. 2. chế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
工人在 钢。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 炼

提炼
tí liàn

chiết xuất

锻炼
duàn liàn

luyện tập

修炼
xiū liàn

tu luyện

修炼成仙
xiū liàn chéng xiān

tu luyện thành tiên

冶炼
yě liàn

luyện kim

冶炼炉
yě liàn lú

lò luyện kim

千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

trải qua nhiều lần rèn luyện và sửa chữa

炮炼
páo liàn

sao chế và tinh chế dược liệu

炼丹
liàn dān

luyện đan

炼丹八卦炉
liàn dān bā guà lú

lò bát quái luyện đan trường sinh

炼丹术
liàn dān shù

thuật luyện đan trường sinh bất tử

炼之未定
liàn zhī wèi dìng

suy nghĩ lâu về việc gì đó mà không thể đưa ra quyết định

炼乳
liàn rǔ

làm sữa đặc (bằng cách bay hơi)

炼化
liàn huà

tinh luyện

炼句
liàn jù

trau chuốt câu văn

炼奶
liàn nǎi

sữa đặc

炼字
liàn zì

trau chuốt lời văn

炼油
liàn yóu

lọc dầu

炼油厂
liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

炼焦
liàn jiāo

luyện cốc

炼焦炉
liàn jiāo lú

lò luyện cốc

炼狱
liàn yù

luyện ngục

炼珍
liàn zhēn

món ngon

炼制
liàn zhì

tinh chế

炼金术
liàn jīn shù

thuật giả kim

炼金术士
liàn jīn shù shì

nhà giả kim thuật

炼钢
liàn gāng

luyện thép

炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy luyện thép

炼铁
liàn tiě

luyện sắt

炼铁厂
liàn tiě chǎng

xưởng luyện sắt

熔炼
róng liàn

nấu chảy

百炼成钢
bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

百炼钢
bǎi liàn gāng

thép tôi luyện kỹ

磨炼
mó liàn

xem 磨練|磨练

精炼
jīng liàn

tinh luyện (một chất)

精炼厂
jīng liàn chǎng

nhà máy lọc dầu

试炼
shì liàn

tôi luyện bằng lửa

体育锻炼
tǐ yù duàn liàn

tập thể dục