Định nghĩa
- 1. đốt cháy
- 2. bùng cháy
- 3. rực rỡ
- 4. lừng lẫy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炽
rực cháy
thể trạng sung huyết (y học)
tính chất sung huyết (y học)
Zhu Gaochi, tên riêng của hoàng đế thứ tư nhà Minh là Hồng Hi
cháy dữ dội
nóng đỏ rực
mây núi lửa nóng cháy
cháy rực (lửa)
nhiệt độ trắng
đèn sợi đốt