炽
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đốt cháy
- 2. bùng cháy
- 3. rực rỡ
- 4. lừng lẫy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 炽
rực cháy
thể trạng sung huyết (y học)
tính chất sung huyết (y học)
Zhu Gaochi, tên riêng của hoàng đế thứ tư nhà Minh là Hồng Hi
cháy dữ dội
mây núi lửa nóng cháy
cháy rực (lửa)
nhiệt độ trắng
đèn sợi đốt