Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vịt quay
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
When using a measure word for dishes, use 只 for a whole roast duck and 份 for a portion.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我今天吃了一只 烤鸭 。
I ate a whole roast duck today.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.