Bỏ qua đến nội dung

烧毁

shāo huǐ
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đốt cháy
  2. 2. thiêu hủy
  3. 3. phá hủy bằng lửa

Usage notes

Collocations

“烧毁”多与具体物体搭配,如建筑、文件,不说“烧毁感情”。

Common mistakes

勿将“烧毁”用于人,如“他被烧毁了”是错误的。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那场火灾 烧毁 了整栋楼。
That fire destroyed the whole building.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.