烽
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lửa hiệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烽
Tháp lửa Kizilgaha
huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu
huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu
phong hỏa (tín hiệu báo động bằng lửa)
lửa chiến tranh nổi lên khắp bốn phương (thành ngữ); sự hỗn loạn của chiến tranh
khói lửa hiệu (dùng làm tín hiệu báo động từ xa)
khói lửa nổi lên khắp bốn phương; cảnh hỗn loạn của chiến tranh
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
khói lửa chiến tranh khắp nơi