烽
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lửa hiệu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烽
Tháp lửa Kizilgaha
huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu
huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu
phong hỏa (tín hiệu báo động bằng lửa)
lửa chiến tranh nổi lên khắp bốn phương (thành ngữ); sự hỗn loạn của chiến tranh
khói lửa hiệu (dùng làm tín hiệu báo động từ xa)
khói lửa nổi lên khắp bốn phương; cảnh hỗn loạn của chiến tranh
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
khói lửa chiến tranh khắp nơi