Định nghĩa
- 1. sấy khô trên lửa
- 2. nướng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 焙
rang than
sấy khô bằng lửa (trà, thịt, v.v.)
thợ làm bánh
tiệm bánh
trang chủ (từ mượn) (hài hước)
sấy khô trên lửa
nướng
sấy và rang trên lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.)
nướng
bột nở