焚烧
fén shāo
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đốt
- 2. thiêu
Quan hệ giữa các từ
Related words
3 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Formality
焚烧 is a formal term used in written or official contexts, such as waste disposal or legal references to arson.
Câu ví dụ
Hiển thị 1请勿在森林中 焚烧 垃圾。
Please do not burn garbage in the forest.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.