Bỏ qua đến nội dung

熬夜

áo yè
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thức khuya
  2. 2. thức đêm

Usage notes

Common mistakes

熬夜 is a separable verb: 熬了一次夜 means 'stayed up late once'.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我昨天晚上 熬夜 看了比赛。
I stayed up late last night watching the game.
她習慣 熬夜
Nguồn: Tatoeba.org (ID 686634)
我習慣 熬夜
Nguồn: Tatoeba.org (ID 779459)
熬夜 很傷身體。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1422730)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.