Bỏ qua đến nội dung

爪子

zhuǎ zi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưỡi hái
  2. 2. móng vuốt

Usage notes

Common mistakes

Do not use 爪子 to refer to human hands, even jokingly, unless in very informal contexts; it may sound rude.

Formality

爪子 is colloquial; in formal writing, use 爪 (zhǎo) instead, as in 鹰爪 (yīng zhǎo, eagle's claw).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
猫用 爪子 抓沙发。
The cat scratches the sofa with its claws.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.