Bỏ qua đến nội dung

父子

fù zǐ
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cha con

Usage notes

Formality

父子多用于书面语和正式场合,口语中常用“爸爸和儿子”来表达相同意思。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们 父子 俩感情很好。
The father and son have a very good relationship.
父子 子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 668298)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 父子