Định nghĩa
- 1. bố; cha; ba
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcBiến thể sắc thái
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 爹 在田里干活。
鲁克,我是你 爹 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 爹
cha nuôi
bố chồng
trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác
lừa đảo, gian dối
chồng của cô
(tiếng lóng) dựa vào sự giàu có hoặc uy tín của cha mình để tiến thân
satay (nước chấm)
xốt sa tế
bố (từ mượn)
(phương ngữ) cha mẹ
bố
(phương ngữ) cha, bố
bố