Bỏ qua đến nội dung

牵扯

qiān chě
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. liên quan
  2. 2. dính líu
  3. 3. liên đới

Usage notes

Collocations

Often used with 到, as in 牵扯到, meaning 'to involve or implicate someone or something'.

Common mistakes

Don't confuse 牵扯 with 牵引; 牵引 means 'to tow or pull', while 牵扯 means 'to involve'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事 牵扯 到很多人。
This matter involves many people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.