Bỏ qua đến nội dung

牵涉

qiān shè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. liên quan
  2. 2. dính líu
  3. 3. vướng vào

Usage notes

Common mistakes

Learners often confuse 牵涉 with 涉及, but 牵涉 emphasizes a stronger or more complicated connection, often with negative consequences.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事 牵涉 很多人。
This matter involves many people.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.