Bỏ qua đến nội dung

猩猩

xīng xing
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khỉ orangutan
  2. 2. người nói giọng địa phương

Usage notes

Collocations

猩猩 typically appears with 红毛 (red hair) to describe orangutans; 红毛猩猩 is the common term for orangutan.

Formality

The slang meaning 'dialect speaker with corrupted Mandarin' is informal and may be considered derogatory.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
动物园里有一只 猩猩
There is an orangutan in the zoo.
你像隻 猩猩 一樣。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10529262)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 猩猩