珊
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. san hô
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 珊
Ca-sen-đra
đêm khuya
Lý Lệ San (1970-), cựu vô địch lướt ván buồm thế giới người Hồng Kông
Sandra (tên riêng)
san hô
hồ san hô
rạn san hô
san hô đỏ
cây thảo san hô (Sarcandra glabra)
Nhà Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)
Susan (tên riêng)
Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế của Anh
san hô quý
sắp tàn
Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, huy chương Olympic