珲
hún
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. (ngọc mịn)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
10 nét
Từ chứa 珲
珲春
hún chūn
Hunchun, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
珲春市
hún chūn shì
Hunchun, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
瑷珲条约
ài hún tiáo yuē
Hiệp ước Aigun, 1858, hiệp ước bất bình đẳng mà Nga hoàng ép nhà Thanh Trung Quốc ký