Định nghĩa
- 1. đàn tỳ bà
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 琵
đàn măng-đô-lin
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương Bắc (Anas clypeata)
đàn tỳ bà
Bài hát của người chơi đàn tỳ bà, bài thơ dài của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị
cá vây chân
cò thìa (chim lội nước thuộc họ Threskiornithidae)
cò thìa (Platalea leucorodia)
cò thìa mặt đen (Platalea minor)