畲
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. dân tộc Xa
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 畲
Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
phát hoang đất để canh tác
huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang
huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang
dân tộc Xa
ruộng đồng và làng mạc