Bỏ qua đến nội dung

疏导

shū dǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thông nòng
  2. 2. tháo gỡ
  3. 3. giải thích

Usage notes

Collocations

Often paired with 交通 (traffic) or 思想 (thoughts): 疏导交通 (ease traffic), 思想疏导 (psychological guidance).

Common mistakes

Don't confuse 疏导 (guide thoughts/clear blockages) with 输导 (transmit/conduct, like nerves).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
警察在路口 疏导 交通。
The police are directing traffic at the intersection.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.