Định nghĩa
- 1. mụn cóc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 疣
mụn cóc sinh dục
mụn cóc sinh dục (mụn cóc ở bộ phận sinh dục do virus)
dạng mụn cóc
lợn rừng châu Phi
mụn cóc
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga câm (Cygnus olor)
mô ngồi của khỉ (động vật học)
mụn cóc
mọc ra
phần thừa hoặc vô dụng