瘫痪
tān huàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tê liệt
- 2. bị liệt
- 3. liệt
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with systems or transport: 交通瘫痪 (traffic paralyzed), 网络瘫痪 (network down).
Câu ví dụ
Hiển thị 1大雪让交通 瘫痪 了。
The heavy snow paralyzed traffic.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.