Bỏ qua đến nội dung

监控

jiān kòng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giám sát
  2. 2. theo dõi

Usage notes

Common mistakes

监控侧重于持续观察和记录,不可用于简单的一瞥或检查,如不可说“我监控了一下他的表情”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个系统可以 监控 所有的出入口。
This system can monitor all entrances and exits.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.