Bỏ qua đến nội dung

监管

jiān guǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quản lý
  2. 2. kiểm soát
  3. 3. quản trị

Usage notes

Common mistakes

监管 is typically used for official or institutional supervision, not personal overseeing. Don't say 我监管孩子.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府需要 监管 金融市场。
The government needs to supervise the financial market.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.