Bỏ qua đến nội dung

盒饭

hé fàn
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cơm hộp
  2. 2. cơm trong hộp

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 吃 (eat), 买 (buy), 订 (order), e.g., 吃盒饭 (eat a boxed meal), 订盒饭 (order boxed meals).

Common mistakes

Not to be confused with 饭盒 (fàn hé), which means 'lunch box' (the container). 盒饭 refers to the meal itself.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他中午只吃了一盒 盒饭
He only ate a boxed meal for lunch.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.