Bỏ qua đến nội dung

直升机

zhí shēng jī
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. heli
  2. 2. máy bay trực thăng

Usage notes

Collocations

Common measure word: 一架直升机 (yī jià zhíshēngjī); 架 (jià) is used for vehicles with a structural frame.

Common mistakes

Do not confuse 直升机 (helicopter) with 飞机 (airplane); 直升机 refers specifically to rotary-wing aircraft.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一架 直升机 飞过天空。
A helicopter flew across the sky.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.