Bỏ qua đến nội dung

直径

zhí jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường kính

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 长度 to specify diameter length, e.g., 直径长度.

Common mistakes

Do not confuse with 半径 (radius); 直径 is twice the radius.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个圆的 直径 是十厘米。
The diameter of this circle is ten centimeters.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.