Bỏ qua đến nội dung

相互

xiāng hù
HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhau
  2. 2. tương hỗ

Usage notes

Common mistakes

相互 is an adverb and cannot be used as an object; e.g., say 他们相互看了看, not *他们看了看相互.

Formality

相互 is more formal than 互相; prefer 互相 in everyday speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 相互 学习吧。
Let's learn from each other.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.