Định nghĩa
- 1. hốc mắt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 眶
mắt ngấn lệ
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi David (Alcippe davidi)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cánh vằn đeo kính (Actinodura ramsayi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt mắt trắng Nepal (Alcippe nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mắt kính (Sinosuthora conspicillata)
(loài chim ở Trung Quốc) chích mắt trắng (Seicercus affinis)
hốc mắt
chim choi choi nhỏ (Charadrius dubius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào xanh (Seicercus burkii)