瞒
Định nghĩa
- 1. giấu; giấu giếm; che giấu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他 瞒 着父母去了外地。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 瞒
giấu giếm; che giấu; giấu (sự thật)
lừa dối
thành thật mà nói
lừa gạt
lừa trên dưới dưới (thành ngữ)
không thể giấu được (một việc gì đó) với (ai)
lừa dối
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo
lời nói dối trắng trợn
lừa trời qua biển (thành ngữ)
che giấu lương tâm
lừa dối
tên một nước và người dân nước đó ở Sơn Đông vào cuối thời Xuân Thu
che giấu không báo cáo