Bỏ qua đến nội dung

zhuān
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. viên gạch
  2. 2. gạch

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这些 是用来盖房子的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 砖

砖瓦
zhuān wǎ

gạch ngói

冰砖
bīng zhuān

bánh kem dạng viên gạch

地板砖
dì bǎn zhuān

gạch lát sàn

地砖
dì zhuān

gạch lát sàn

引玉之砖
yǐn yù zhī zhuān

gạch ném ra để dẫn dụ ngọc (thành ngữ)

抛砖引玉
pāo zhuān yǐn yù

ném gạch dẫn ngọc (thành ngữ)

拍砖
pāi zhuān

(tiếng lóng) ném gạch đá

搬砖
bān zhuān

làm việc lao động chân tay nặng nhọc (như một công việc)

搬砖砸脚
bān zhuān zá jiǎo

tự làm hại mình do việc làm của chính mình

敲门砖
qiāo mén zhuān

gạch gõ cửa (thành ngữ); phương tiện tạm thời

板砖
bǎn zhuān

gạch xây tường (phương ngữ)

标砖
biāo zhuān

gạch đánh dấu (trong xây dựng)

添砖加瓦
tiān zhuān jiā wǎ

góp gạch góp ngói (thành ngữ, nghĩa đen)

瓷砖
cí zhuān

gạch men

盲道砖
máng dào zhuān

gạch lát đường dành cho người khiếm thị

砌砖
qì zhuān

xây gạch

砌砖工
qì zhuān gōng

thợ xây gạch

砖块
zhuān kuài

gạch

砖石
zhuān shí

gạch

砖窑
zhuān yáo

lò gạch

砖窑场
zhuān yáo chǎng

lò gạch

砖红土
zhuān hóng tǔ

đất sét gạch đỏ

砖头
zhuān tou

gạch

耐火砖
nài huǒ zhuān

gạch chịu lửa

软木砖
ruǎn mù zhuān

gạch bần

金砖
jīn zhuān

BRIC

金砖四国
jīn zhuān sì guó

Brazil, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)

镁砖
měi zhuān

gạch magie (vật liệu chịu lửa)

黑砖窑
hēi zhuān yáo

lò gạch đen (nghĩa đen)