Bỏ qua đến nội dung

yàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghiên mực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 砚

古砚
gǔ yàn

nghiên mực cổ

同砚
tóng yàn

bạn học

墨砚
mò yàn

nghiên mực

广砚
guǎng yàn

Quảng Nam và Nghi Sơn (ở Vân Nam)

柘砚
zhè yàn

nghiên mực từ một địa phương ở Sơn Đông

涤砚
dí yàn

rửa nghiên mực

焚砚
fén yàn

đốt nghiên mực (ý nói không viết nữa vì người khác viết hay hơn)

瓦砚
wǎ yàn

nghiên mực làm từ ngói cổ của cung điện

砚兄
yàn xiōng

anh học cùng thầy

砚友
yàn yǒu

bạn học

砚室
yàn shì

hộp đựng nghiên mực

砚山
yàn shān

huyện Nghiễn Sơn thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam

砚山县
yàn shān xiàn

huyện Yanshan (thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam, Trung Quốc)

砚席
yàn xí

nghiên và chiếu (đồ dùng học tập)

砚弟
yàn dì

em học cùng lớp

砚池
yàn chí

nghiên mực (lõm)

砚滴
yàn dī

chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực

砚瓦
yàn wǎ

nghiên mực

砚田
yàn tián

nghiên mực

砚田之食
yàn tián zhī shí

kiếm sống bằng nghề viết (thành ngữ)

砚盒
yàn hé

hộp đựng nghiên mực

砚石
yàn shí

nghiên mực

砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết

砚台
yàn tái

nghiên mực

磨穿铁砚
mó chuān tiě yàn

mài mực mài mòn nghiên sắt

程砚秋
chéng yàn qiū

Trình Nghiệm Thu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh nổi tiếng, chỉ đứng sau Mai Lan Phương

端砚
duān yàn

nghiên mực chất lượng cao làm từ đá Duanxi, Quảng Đông

笔砚
bǐ yàn

bút và nghiên mực

辟雍砚
pì yōng yàn

nghiên mực bằng sứ men ngọc hoặc sứ trắng có mặt không tráng men

陶砚
táo yàn

nghiên mực làm bằng gốm