砚
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghiên mực
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 砚
nghiên mực cổ
bạn học
nghiên mực
Quảng Nam và Nghi Sơn (ở Vân Nam)
nghiên mực từ một địa phương ở Sơn Đông
rửa nghiên mực
đốt nghiên mực (ý nói không viết nữa vì người khác viết hay hơn)
nghiên mực làm từ ngói cổ của cung điện
anh học cùng thầy
bạn học
hộp đựng nghiên mực
huyện Nghiễn Sơn thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam
huyện Yanshan (thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam, Trung Quốc)
nghiên và chiếu (đồ dùng học tập)
em học cùng lớp
nghiên mực (lõm)
chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực
nghiên mực
nghiên mực
kiếm sống bằng nghề viết (thành ngữ)
hộp đựng nghiên mực
nghiên mực
sống bằng nghề viết
nghiên mực
mài mực mài mòn nghiên sắt
Trình Nghiệm Thu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh nổi tiếng, chỉ đứng sau Mai Lan Phương
nghiên mực chất lượng cao làm từ đá Duanxi, Quảng Đông
bút và nghiên mực
nghiên mực bằng sứ men ngọc hoặc sứ trắng có mặt không tráng men
nghiên mực làm bằng gốm