祁
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lớn lao
- 2. rộng lớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祁
Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn thời Tống, đồng tác giả của Tân Đường thư
Zhu Qiyu, tên thật của hoàng đế thứ bảy nhà Minh là Cảnh Thái (1428-1457), trị vì 1449-1457
Zhu Qizhen, tên thật của Minh Anh Tông, vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám của nhà Minh, trị vì 1435-1449 và 1457-1464
thủy quái trong thần thoại Trung Quốc, thường được mô tả như một con khỉ
Kỳ Hề (khoảng 620-550 TCN), quan đại thần nước Tấn thời Xuân Thu
sự tiến cử của Kỳ Hề (thành ngữ); tiến cử người tài giỏi nhất cho công việc, không phụ thuộc vào lòng trung thành phe phái
huyện Kỳ Đông thuộc Hành Dương, Hồ Nam
huyện Kỳ Đông thuộc Hành Dương, Hồ Nam
huyện Kỳ, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Kỳ Liên thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc, Thanh Hải
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)
huyện Kỳ Liên
huyện Kỳ Môn thuộc Hoàng Sơn, An Huy
huyện Kỳ Môn ở Hoàng Sơn, An Huy
huyện Kỳ Dương ở Vĩnh Châu, Hồ Nam
huyện Kỳ Dương ở Vĩnh Châu, Hồ Nam