Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cầu nguyện
- 2. cầu khẩn
- 3. thành kính cầu nguyện
Quan hệ giữa các từ
Related words
3 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
祈禱 is usually intransitive; avoid placing a direct object after it unless using a phrase like 為...祈禱.
Câu ví dụ
Hiển thị 1她每天睡前 祈祷 。
She prays every day before going to bed.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.